HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

  • Hóa đơn chưa sử dụng hết được chuyển sang năm tài chính tiếp theo
  • Lưu trữ miễn phí dữ liệu với mỗi hóa đơn trong vòng 10 năm.
  • MIỄN PHÍ cài đặt, tư vấn, khảo sát ban đầu cho toàn bộ Khách hàng;
  • MIỄN PHÍ bảo hành suốt đời cho dịch vụ HDĐT khi doanh nghiệp phát hành HDĐT;
  • Hóa đơn điện tử được lưu trữ tại Trung tâm Dữ liệu duy nhất đạt an toàn thông tin ISO 27001:2013 và 22301:2012
  • MIỄN PHÍ trang Tra cứu hóa đơn cho Doanh nghiệp
  • Sử dụng chung hạ tầng CNTT bảo mật của FPT
  • Đảm bảo hệ thống dự phòng (back up) dữ liệu của FPT.
  • Hỗ trợ dịch vụ, tư vấn triển khai dịch vụ 24/7.

BÁO GIÁ CHI TIẾT HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ FPT E – INVOICE

GÓI DỊCH VỤ

ĐƠN GIÁ

GHI CHÚ

(VNĐ)

 Bản quyền phần mềm 5 năm500.000Bản quyền 5 năm một lần
 Thiết kế hóa đơn theo mẫu riêng2.000.000Thiết kế mẫu hoá đơn theo yêu cầu của Khách hàng
 Gói 200 hóa đơn200.000Các hóa đơn theo mẫu có sẵn của FPT hoàn toàn miễn phí
 Gói 300 hóa đơn285.000
 Gói 500 hóa đơn425.000
 Gói 1.000 hóa đơn750.000
 Gói 2.000 hóa đơn1.200.000
 Gói 3.000 hóa đơn1.500.000
 Gói 5.000 hóa đơn2.250.000
 Gói 7.000 hóa đơn2.800.000
 Gói 10.000 hóa đơn3.500.000
 Gói 12.000 hóa đơn4.200.000
 Gói 15.000 hóa đơn5.250.000
 Gói 20.000 hóa đơn7.000.000
 Số lượng đăng ký > 20.000300Giá gói = Số lượng hóa đơn đăng ký * 300/hóa đơn

 

CHỮ KÝ SỐ HSM

ĐƠN GIÁ GIÁ

SỐ NĂM

GHI CHÚ

 Chữ ký số mềm tích hợp trong tài khoản Hoá đơn điện tử825.0001 năm

Ký Hoá đơn điện tử không cần thiết bị Token Chữ ký số.

Áp dụng cho số lượng hóa đơn <10.000/năm

Báo giá chữ ký số đã có 10%VAT

1.320.0002 năm
1.650.0003 năm

 Chữ ký số FPT.Ca.Token

 Thiết bị USB Token, sử dụng trên máy tính PC, Laptop

1.782.0001 năm

Phí đã bao gồm thiết bị Token.

Có thể sử dụng Khai Thuế, Nộp Thuế, Hải quan, Khai BHXH, …

2.310.0002 năm
2.189.0003 năm
 Tích hợp phần mềm kế toán5.000.000 Các phần mềm kế toán: FAST, 1C, G9…

 

BÁO GIÁ CHI TIẾT HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ MISA

Gói sản phẩm/dịch vụ

Đơn vị tính

Đơn giá (VNĐ)

Mô tả chi tiết

1. Phí sử dụng hóa đơn:

MEI-300

Gói

390.000

Số lượng hóa đơn của mỗi gói là 300 hóa đơn

MEI-500

Gói

490.000

Số lượng hóa đơn của mỗi gói là 500 hóa đơn

MEI-1000

Gói

790.000

Số lượng hóa đơn của mỗi gói là 1.000 hóa đơn

MEI-2000

Gói

1.190.000

Số lượng hóa đơn của mỗi gói là 2.000 hóa đơn

MEI-5000

Gói

2.190.000

Số lượng hóa đơn của mỗi gói là 5.000 hóa đơn

MEI-10000

Gói

3.690.000

Số lượng hóa đơn của mỗi gói là 10.000 hóa đơn

MEI-100000

Gói

30.000.000

Số lượng hóa đơn của mỗi gói là 100.000 hóa đơn

2. Phí khởi tạo:

Phí khởi tạo

Gói

500.000

Phí khởi tạo lần đầu tiên khi khách hàng sử dụng chính thức phần mềm hóa đơn điện tử meInvoice.vn

3. Dịch vụ khác

Thiết lập mẫu hóa đơn

Mẫu

Miễn phí

Khách hàng nên chọn mẫu hóa đơn điện tử mặc định trong hàng trăm mẫu hóa đơn sẵn có của MISA đã thiết lập theo đúng quy định.

2.000.000

Khách hàng chọn mẫu hóa đơn điện tử mặc định của MISA và chỉ thay đổi vị trí hiển thị các trường dữ liệu có sẵn (không thêm trường mới).

Thỏa thuận

Thiết lập mẫu hóa đơn theo yêu cầu đặc thù bằng cách bổ sung thêm một số trường dữ liệu mới (các trường này có sẵn trên phần mềm).

 

BÁO GIÁ CHI TIẾT PHẦN MỀM KÝ SỐ ESIGN- MISA

Gói sản phẩm/dịch

Đơn vị tính

Đơn giá (VNĐ)

Đối Tượng áp dụng

Ghi chú

A. Tổ chức
1. Phí Thuê bao
01 NămChữ kí/1 năm1.279.000Tổ chức thanh toán tiền mua mới 01 năm / lầnGiảm giá 10% tặng 3 tháng
02 NămChữ kí/2 năm2.179.000Tổ chức thanh toán tiền mua mới 02 năm / lầnGiảm giá 15% hoặc tặng 6 tháng
03 NămChữ kí/3 năm2.979.000Tổ chức thanh toán tiền mua mới 03 năm / lầnGiảm giá 25% khi mua từ 3 năm trở đi hoặc tặng 12 tháng
Từ năm thứ 04Chữ kí/1 năm779.000Giá áp dụng từ năm thứ tư trở đi cho Tổ chức thanh toán tiền mua mới / gia hạn từ năm 04 ( trở lên)/ lần
2. Phí khởi tạo: 
Phí khởi tạoTổ chức/ chữ ký500.000Phí khởi tạo lần đầu tiên cho 01 Tổ chức khi mua 01 chữ kí số eSing cho Tổ chức 
B. Cá Nhân
Phí Thuê bao
01 NămChữ kí/1 năm499.000Cá Nhân thanh toán tiền mua mới 01 năm / lầnGiảm giá 10% tặng 3 tháng
02 NămChữ kí/2 năm899.000Cá Nhân thanh toán tiền mua mới 02 năm / lầnGiảm giá 15% hoặc tặng 6 tháng
03 NămChữ kí/3 năm1.199.000Cá Nhân thanh toán tiền mua mới 03 năm / lầnGiảm giá 25% khi mua từ 3 năm trở đi hoặc tặng 12 tháng
Từ năm thứ 04Chữ kí/1 năm299.000Giá áp dụng từ năm thứ tư trở đi cho Cá nhân thanh toán tiền mua mới / gia hạn từ năm 04 ( trở lên)/ lần
C. Cá Nhân  Trong Tổ Chức
Phí Thuê bao
01 NămChữ kí/1 năm499.000Cá Nhân trong tổ chức thanh toán tiền mua mới 01 năm / lầnGiảm giá 10% tặng 3 tháng
02 NămChữ kí/2 năm899.000Cá Nhân trong tổ chức thanh toán tiền mua mới 02 năm / lầnGiảm giá 15% hoặc tặng 6 tháng
03 NămChữ kí/3 năm1.199.000Cá Nhân trong tổ chức thanh toán tiền mua mới 03 năm / lầnGiảm giá 25% khi mua từ 3 năm trở đi hoặc tặng 12 tháng
Từ năm thứ 04Chữ kí/1 năm299.000Giá áp dụng từ năm thứ tư trở đi cho Cá nhân trong tổ chức thanh toán tiền mua mới / gia hạn từ năm 04 ( trở lên)/ lần

BÁO GIÁ CHI TIẾT HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ EHOADONDIENTU

Tên góiSố lượng hóa đơnGiá tiềnVATTổng tiền
G5050200.00020.000220.000
G100100300.00030.000330.000
G150150360.00036.000396.000
G200200400.00040.000440.000
G300300560.00056.000616.000
G400400720.00072.000792.000
G500500800.00080.000880.000
G100010001.200.000120.0001.320.000
G200020002.000.000200.0002.200.000
G300030002.400.000240.0002.640.000
G500050003.500.000350.0003.850.000
G700070004.200.000420.0004.620.000
G1000010.0005.000.000500.0005.500.000
G2000020.0009.000.000900.0009.900.000
G3000030.00012.000.0001.200.00013.200.000
MAX1.000.000200.000.00020.000.000220.000.000

 

BÁO GIÁ CHI TIẾT HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VIETTEL

STTGói cướcSố lượng Hóa đơn của góiGiá bán trọn gói (VNĐ)

Khởi tạo

(VNĐ)

Tổng
1DT300300297.000500.000797.000
2DT500500410.000500.000910.000
3DT1.0001.000640.000500.0001.140.000
4DT2.0002.000960.000500.0001.460.000
5DT3.0003.0001.350.000500.0001.850.000
6DT5.0005.0002.050.000500.0002.550.000
7DT7.0007.0002.730.000500.0003.230.000
8DT10.00010.0003.400.000500.0003.900.000
9DT20.00020.0005.800.000500.0006.300.000
10DT-max1.000.000290.000.0000290.000.000

BÁO GIÁ CHI TIẾT HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VNPT

STT Tên gói cước Số lượng hóa đơn Giá cước trọn gói/năm (chưa gồm VAT) Phí khởi tạo Tổng
1 HD1.000 1.000 670.000 500.000 1.170.000
2 HD2.000 2.000 1.000.000 500.000 1.500.000
3 HD5.000 5.000 2.150.000 500.000 2.650.000
4 HD10.000 10.000 3.600.000 500.000 4.100.000
5 HD Max 1.000.000 300.000.000 0 300.000.000